Xe nâng điện stacker EST151

Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn
79.000.000₫
• Model  EST151
• Tải trọng nâng  1.5 Tấn 
• Chiều cao nâng  3000 mm 
• Động cơ điện  Một chiều ( DC ) 
• Điện áp/Dung lượng pin  24V/85Ah

01. Bảo trì thuận tiện.

– Cài đặt mô-đun hóa, kết cấu hệ thống nâng loại bỏ con lăn bên, đảm bảo an toàn và bảo trì thuận tiện.

– Hệ thống điều khiển thiết bị bằng điện thông qua phương thức lắp đặt mô-đun hóa.

 

02. Tầm quan sát rộng.

– Cấu trúc chuỗi xích đơn kết hợp trục nâng hai cấp đặc biệt, giúp người vận hành có tầm quan sát rộng, đảm bảo an toàn;

– Trục nâng và chuỗi xích nâng đơn có chiều rộng hẹp giúp người vận hành có tầm quan sát rộng.

 

03. Động cơ đáng tin cậy.

– Hệ thống cơ khí và hệ thống điều khiển thông minh, áp dụng hệ thống điều khiển và động cơ tương đương tiêu chuẩn EST, trải qua hơn 10 năm thử nghiệm thị trường.
Xe nâng điện tay cao Stacker EP 1,2 tấn EST121Xe nâng điện tay cao Stacker EP 1,2 tấn EST121Xe nâng điện tay cao Stacker EP 1,2 tấn EST121Xe nâng điện tay cao Stacker EP 1,2 tấn EST121Xe nâng điện tay cao Stacker EP 1,2 tấn EST121

 
  • Số serial
  • Tên
  • Đơn vị quốc tế (mã)
  • + So sánh

-Đặc điểm

  • 1.1
  • Nhà sản xuất
  •  
  • EP
  • 1.2
  • Model
  •  
  • EST121
  • 1.3
  • Loại động cơ
  •  
  • Pin
  • 1,4
  • Loại hoạt động
  •  
  • Dắt lái
  • 1,5
  • Tải trọng nâng
  • [Q (kg)]
  • 1200
  • 1.6
  • Tâm tải trọng
  • [c (mm)]
  • 600
  • 1.9
  • Chiều dài cơ sở
  • [y (mm)]
  • 1160
  • 1.8
  • Tâm tải trọng lớn nhất
  • [x (mm)]
  • 795

-Lốp xe, khung gầm

  • 3,1
  • Loại lốp, bánh lái / bánh chịu tải ( bánh dẫn động)
  •  
  • PU
  • 3.2
  • Kích thước bánh lái (đường kính x chiều rộng)
  •  
  • 210x70
  • 3,3
  • Kích thước bánh xe chịu tải (đường kính x chiều rộng)
  •  
  • 74x70
  • 3.4
  • Kích thước bánh xe cân bằng (đường kính x chiều rộng)
  •  
  • 80x61

-Kích thước

  • 4,15
  • Chiều cao mặt càng nâng tại vị trí thấp nhất
  • [H13 (mm)]
  • 86
  • 4,9
  • Chiều cao tại vị trí tay lái thấp nhất/cao nhất
  • [H14 (mm)]
  • 750/1340
  • 4.19
  • Chiều dài xe
  • [L1 (mm)]
  • 1656
  • 4,21
  • Chiều rộng tổng thể
  • [B1 / b2 (mm)]
  • 800
  • 4,35
  • Bán kính quay
  • [Chờ (mm)]
  • 1408
  • 4.2
  • Chiều cao xe tại vị trí giá nâng thấp nhất
  • [H1 (mm)]
  • 2080
  • 4,4
  • Chiều cao nâng tối đa tiêu chuẩn
  • [H3 (mm)]
  • 2920
  • 4,5
  • Chiều cao xe khi giá nâng ở vị trí cao nhất
  • [H4 (mm)]
  • 3545
  • 4,22
  • Kích thước càng nâng
  • [s / e / l (mm)]
  • 60/170/1150
  • 4.20
  • Chiều dài tính đến mặt đứng của càng nâng
  • [L2 (mm)]
  • 506
  • 4,24
  • Chiều rộng giá đỡ càng nâng
  • [B3 (mm)]
  • 680
  • 4,25
  • Chiều rộng càng nâng tính theo mép ngoài
  • [B5 (mm)]
  • 570
  • 4.34.1
  • Lối đi tối thiếu khi nâng pallet 1000 × 1200 chiều ngang
  • [Ast (mm)]
  • 2225
  • 4.34.2
  • Lối đi tối thiểu khi nâng pallet 800 × 1200 chiều dọc
  • [Ast (mm)]
  • 2150
  • 4.24.
  • Chiều rộng toàn xe
  • [B3 (mm)]
  • 570

-Thông số hiệu suất

  • 5.1
  • Tốc độ di chuyển, đủ tải / không tải
  • [Km / h]
  • 3,5/4
  • 5.3
  • Tốc độ hạ, đủ tải / không tải
  • [m /s]
  • 0,12/0,11
  • 5,8
  • Độ dốc tối đa, đầy tải / không tải
  • [%]
  • 3/10
  • 5.10.
  • Phanh xe
  •  
  • Phanh điện từ

-Động cơ, đơn vị điện

  • 6.1
  • Động cơ định mức công suất S2 60 phút
  • [kw]
  • 0,65
  • 6.2
  • Động cơ nâng công suất định mức S3 15%
  • [kw]
  • 2,2
  • 6.4
  • Pin điện áp / dung lượng danh định K5
  • [V / Ah]
  • 2*12V/ 85Ah

-Cơ cấu lái / nâng

  • 8.1
  • Cơ cấu lái
  •  
  • DC

-Thông số khác

  • 10,5
  • Kiểu lái
  •  
  • Dắt tay
  • 10,7
  • Độ ồn
  • [dB (A)]
  • 74-80
Scroll  0936.470.524