Xe nâng điện CQD15S

Reach truck đứng lái 1.5 tấn
350.000.000₫
• Model  CQD15S 
• Tải trọng nâng  1.5 Tấn 
• Chiều cao nâng  3000 mm ( Max: 7500mm) 
• Động cơ điện  Xoay chiều ( AC ) 
• Điện áp/Dung lượng pin  48V/420Ah

Xe nâng điện đứng lái Reach Truck 1,5 tấn - CQD15S

♦ Một số đặc điểm về xe nâng điện đứng lái Reach Truck CQD15S

– Lựa chọn lý tưởng cho nhiệm vụ nâng hạ, xếp dỡ hàng hóa trong môi trường làm việc với lối đi hẹp, xếp hàng lên kệ giá cao.

– Hệ thống truyền động trang bị hệ thống độc quyền Non-Floating giúp xe đạt độ ổn định với tính chính xác tuyệt đối ngay cả tại tốc độ tối đa 8,5km/h khi full tải và 9km/h khi không tải.

– Vận hành ổn định, tầm nhìn đứng lái bao quát, tay điều khiển trang bị công nghệ trợ lực điện từ, mang lại cho người lái cảm giác thoải mái, dễ thao tác.

– Tải trọng nâng 1,5 tấn. Tốc độ cao 9 km/h. Loại đứng lái.

– Chiều cao nâng cơ bản 3000mm, chiều cao nâng tối đa tùy chọn lên đến 7500mm.

– Ắc quy: 48V/300Ah. Điều khiển AC.

– Trang bị hệ thống trợ lực tay lái điện tử EPS.

– Hệ thống phanh hỗ trợ chống trượt,khả năng leo dốc 8-10%.

– Động cơ điện lái xoay chiều (AC) thương hiệu KDS-Mỹ không có tia lửa điện, tổn hao năng lượng thấp nhất khi hoạt động.

– Hệ thống điều khiển điện: Zapi-Ý.

– Đầu cắm sạc điện: APM ( Mỹ )

– Bơm thủy lực: Shimadzu ( Nhật Bản )

– Kích thước nhỏ gọn, bán kính quay vòng rất nhỏ giúp xe hoạt động hiệu quả ngay cả khi lối đi hẹp ( phù hợp với sản xuất, kho chứa hàng... )

– Giá thành thấp.

Đặc điểm xe nâng điện Reach Truck ngồi lái 1,2 tấn CQD12R(F)


 

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT 

01. Hiệu suất và độ tin cậy cao.

– Động cơ điện mạnh mẽ giúp hệ thống truyền động kiểm soát chính xác hơn và vận hành mượt mà hơn.

– Hộp số truyền động dọc cường độ cao, kéo dài tuổi thọ.

– Giảm độ ồn và giảm sự cố về hệ thống thủy lực, xi-lanh và đường ống dây tuy ô đã trải qua nhiều lớp thẩm định, kiểm tra đảm bảo một hệ thống thủy lực có độ tin cậy tuyệt đối.

– Đầu cắm và các thiết bị điện chống thấm hãng AMP Hoa Kỳ với chất lượng đáng tin cậy, tất cả các dây điện, cáp điện đều được bảo vệ và cố định chắc chắn, giảm thiểu đáng kể các sự cố điện.

– Bố trí 3 điểm tựa hỗ trợ, hệ thống truyền động cố định và bánh tải thiết kế siêu cường độ, đảm bảo tính ổn định của xe;

– Hệ thống tản nhiệt hiệu quả cao (giúp kéo dài thời gian làm việc liên tục);

– Khung nâng thép rãnh kiểu chữ H, tính năng chống uốn cong, cải thiện sức mạnh tổng thể trục nâng.

 

02. An toàn hơn.

– Hệ thống thủy lực thiết kế chống cháy, nếu ống dẫn dầu bị nổ thì khung nâng cũng không bị rơi ngay, nâng cao tính an toàn;

– Chức năng tự động giảm tốc khi vào đường ngoặt, vận hành an toàn hơn;

– Công tắc ngắt điện khẩn cấp, có thể dễ dàng ngắt nguồn điện khi hoạt động ngoài tầm kiểm soát, tránh các sự cố khẩn cấp.

– Nhiều giới hạn nâng, xếp chồng hàng an toàn hơn.

– Chức năng chống trượt giúp xe tránh bị trượt khi mất kiểm soát hoặc khi xe lên dốc.

– Mái che thiết kế vững chắc;

– Tay lái điện điều khiển 2 chiều, an toàn và đáng tin cậy.

 

03. Dễ dàng thao tác.

– Thiết kế tay cầm hiện đại, các nút chức năng thao tác dễ dàng, thuận tiện.

– Vị trí lái được trang bị tựa lưng và đệm ngồi giúp thoải mái khi vận hành;

– Thiết kế không gian lái rộng rãi, giúp thoải mái khi lái xe;

– Thiết kế gọn gàng, vận hành thoải mái, linh hoạt;

– Điều khiển van điện từ, thao tác dễ dàng hơn;

– Tay lái điện, vận hành tiện lợi, nhẹ nhàng.

 

04. Bảo trì thuận tiện.

– Động cơ AC, không cần bảo trì.

– Bố trí bộ hẹn giờ và đồng hồ điện dễ dàng nhắc nhở người vận hành sạc pin đúng lúc để bảo vệ pin.

– Hệ thống bộ điều khiển tự chẩn đoán;

– Không gian bảo trì mở, thuận tiện cho việc kiểm tra, bảo dưỡng và thay thế các bộ phận;

– Hệ thống bộ điều khiển tự chẩn đoán, hiển thị mã lỗi thông qua thiết bị cầm tay, giúp khắc phục sự cố dễ dàng hơn.

– Việc sử dụng động cơ thẳng đứng giúp việc kiểm tra và bảo trì động cơ, phanh động cơ tốt hơn so với động cơ nằm ngang;

– Bảo hộ tự động ở điện áp thấp, kéo dài tuổi thọ pin.

 

  • Số serial
  • Tên
  • Đơn vị quốc tế (mã)
  • + So sánh

-Đặc điểm

  • 1.1
  • Nhà sản xuất
  •  
  • EP
  • 1.2
  • Model
  •  
  • CQE15S
  • 1.3
  • Loại động cơ
  •  
  • Điện
  • 1,4
  • Loại hoạt động
  •  
  • Loại trạm
  • 1,5
  • Tải trọng nâng
  • [Q (kg)]
  • 1500
  • 1.6
  • Tâm tải trọng
  • [c (mm)]
  • 600
  • 1.9
  • Chiều dài cơ sở
  • [y (mm)]
  • 1395

-Cân nặng

  • 2.1
  • Tự trọng (bao gồm pin)
  • [Kg]
  • 2370

-Lốp xe, khung gầm

  • 3,1
  • Loại lốp, bánh lái / bánh chịu tải ( bánh dẫn động)
  •  
  • Polyurethane / polyurethane
  • 3.2
  • Kích thước bánh lái (đường kính x chiều rộng)
  •  
  • 260 × 105
  • 3,3
  • Kích thước bánh xe chịu tải (đường kính x chiều rộng)
  •  
  • Φ102 × 73
  • 3.4
  • Kích thước bánh xe cân bằng (đường kính x chiều rộng)
  •  
  • Φ100 × 73

-Kích thước

  • 4,7
  • Chiều cao mái (cabin)
  • [H6 (mm)]
  • 2235
  • 4,8
  • Chiều cao ghế và bục
  • [H7 (mm)]
  • 335
  • 4.19
  • Chiều dài xe
  • [L1 (mm)]
  • 2335
  • 4,21
  • Chiều rộng tổng thể
  • [B1 / b2 (mm)]
  • 1078/1090
  • 4,35
  • Bán kính quay
  • [Chờ (mm)]
  • 1765
  • 4.2
  • Chiều cao xe tại vị trí giá nâng thấp nhất
  • [H1 (mm)]
  • 2050
  • 4,4
  • Chiều cao nâng tối đa tiêu chuẩn
  • [H3 (mm)]
  • 3000
  • 4,5
  • Chiều cao xe khi giá nâng ở vị trí cao nhất
  • [H4 (mm)]
  • 3860
  • 4,22
  • Kích thước càng nâng
  • [s / e / l (mm)]
  • 40/100/1070
  • 4,24
  • Chiều rộng giá đỡ càng nâng
  • [B3 (mm)]
  • 830
  • 4,25
  • Chiều rộng càng nâng tính theo mép ngoài
  • [B5 (mm)]
  • 200-620
  • 4.34.1
  • Lối đi tối thiếu khi nâng pallet 1000 × 1200 chiều ngang
  • [Ast (mm)]
  • 2745
  • 4.34.2
  • Lối đi tối thiểu khi nâng pallet 800 × 1200 chiều dọc
  • [Ast (mm)]
  • 2770
  • 4.3
  • Chiều cao nâng tự do
  • [H2 (mm)]
  • 02
  • 4.1
  • Góc nghiêng khung nâng trước/sau
  • [α / β (°)]
  • 2/4
  • 4,23
  • Gía đỡ càng nâng loại A, B
  •  
  • A
  • 4.32.
  • Mặt sàn đến tâm bánh trước
  • [M2 (mm)]
  • 70
  • 4.10.
  • Chiều cao bánh trước chịu tải/ tính cả vành bảo vệ
  • [H8 (mm)]
  • 280
  • 4.20..
  • Chiều dài tính đến mặt đứng của càng nâng
  • [L2 (mm)]
  • 1265
  • 4.26.
  • Chiều rộng chân tính theo mép trong bánh trước
  • [B4 (mm)]
  • 750
  • 4,28
  • Khoảng tịnh tiến khung nâng
  • [L4 (mm)]
  • 665
  • 4,37
  • Chiều dài xe (không bao gồm càng)
  • [L7 (mm)]
  • 1912

-Thông số hiệu suất

  • 5.1
  • Tốc độ di chuyển, đủ tải / không tải
  • [Km / h]
  • 8,5/9
  • 5.3
  • Tốc độ hạ, đủ tải / không tải
  • [m /s]
  • 0,52 / 0,48
  • 5,8
  • Độ dốc tối đa, đầy tải / không tải
  • [%]
  • 8/10
  • 5.10.
  • Phanh xe
  •  
  • Phanh điện từ

-Động cơ, đơn vị điện

  • 6.1
  • Động cơ định mức công suất S2 60 phút
  • [kw]
  • 4
  • 6.2
  • Động cơ nâng công suất định mức S3 15%
  • [kw]
  • 8,2
  • 6.4
  • Pin điện áp / dung lượng danh định K5
  • [V / Ah]
  • 48V/420Ah

-Cơ cấu lái / nâng

  • 8.1
  • Cơ cấu lái
  •  
  • AC

-Thông số khác

  • 10,5
  • Kiểu lái
  •  
  • Điện tử
  • 10,7
  • Độ ồn
  • [dB (A)]
  • 75

Mẫu tham số:

Click to download
Scroll  0936.470.524