Xe nâng điện stacker ES06 – CA

Tải trọng nâng 0,6 tấn
125.000.000₫

• Model  ES06-CA  
• Tải trọng nâng  0.6 Tấn  
• Chiều cao nâng  2470 mm ( Max: 3300mm )  
• Động cơ điện  Xoay chiều ( AC )  
​• Điện áp/Dung lượng pin  24V/165Ah ( 210Ah )

 

Model: ES06-CA

 

– Tải trọng nâng 0.6 Tấn

– Chiều cao nâng: 2470 mm, tối đa tùy chọn: 3300 mm.

 

– Tay điều khiển trang bị trợ lực điện công nghệ hiện đại, dễ sử dụng, an toàn, tiện lợi

 

– Thiết kế siêu nhỏ gọn, linh hoạt, bền bỉ, mạnh mẽ, bán kính quay vòng nhỏ.

– TGiải pháp hoàn hảo nâng hạ và di chuyển hàng trong không gian giới hạn, lối đi hẹp, kệ giá cao.

 

 


ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

 

01. Cấu tạo:

– Điều khiển AC ưu việt cho sản phẩm độ ổn định, sức mạnh và tính chính xác trong vận hành, cảm giác lái tốt, cũng như hiệu quả làm việc suất sắc.

– Hộp số, động cơ, hệ thống thủy lực, xy lanh & hệ thống lái, truyền động... đều được trang bị công nghệ hiện đại, chuyên dụng, đáng tin cậy và cực kỳ bền bỉ, đồng thời sinh tiếng ồn vận hành thấp & thuận tiện cho quá trình bảo dưỡng.

– Kết nối dây dẫn trong, dây cáp APM chắc chắn, đảm bảo sản phẩm tránh khỏi các sự cố về dẫn điện.

 

02Vận hành:

– Nhỏ gọn, linh hoạt và cơ động với bán kính quay nhỏ, tầm nhìn rộng.

– NKhung gầm, bánh xe kiên cố và bền bỉ, đem lại cảm giác lái cũng như vận hành rất ổn định.

 

– NHệ thống tay điều khiển, tay nắm và vị trí các nút điều khiển đều rất tiện lợi và thân thiện với người dùng.

 

03. Tính năng an toàn ưu việt:

– Thiết kế hệ thống thủy lực ngăn trở nguy cơ cong vênh, nứt gãy.

– Cảnh báo giới hạn nâng, tự động giảm tốc ở giới hạn nâng

– Tự động ngắt kết nối khi có sự cố điện

– Hệ thống phanh hỗ trợ chống trượt tiên tiến với nút dừng khẩn cấp tiện dụng,  dễ dàng kích hoạt ở vị trí ngang bụng người dùng, luôn đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong mọi tình huống phát sinh.

 

04. Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa:

– Đồng hồ đo thời gian và chỉ báo ắc quy cho biết thời điểm cần sạc.

– Hệ thống điều khiển ưu việt cho phép phát hiện và xử lý lỗi nhanh chóng.

– Dễ dàng mở nắp vỏ bảo vệ sau. Ngăn ắc quy bên sườn xe, dễ dàng kéo mở. Các chi tiết bên trong như động cơ điện, hệ thống thủy lực... đều rất dễ dàng, nhanh chóng tháo mở để kiểm tra, tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa khi cần thiết.

– Hệ thống ắc quy tự động ngắt kết nối điện khi có sự cố như điện áp thấp.Xe nâng điện đứng lái Stacker EP  0,6 tấn. Model ES06-CA

  • Số serial
  • Tên
  • Đơn vị quốc tế (mã)
  • + So sánh

-Đặc điểm

  • 1.1
  • Nhà sản xuất
  •  
  • EP
  • 1.2
  • Model
  •  
  • ES06 - CA
  • 1.3
  • Loại động cơ
  •  
  • Điện
  • 1,4
  • Loại hoạt động
  •  
  • Dắt lái
  • 1,5
  • Tải trọng nâng
  • [Q (kg)]
  • 600
  • 1.6
  • Tâm tải trọng
  • [c (mm)]
  • 500
  • 1.9
  • Chiều dài cơ sở
  • [y (mm)]
  • 700
  • 1.8.
  • Tâm bánh trước đến mặt càng nâng
  • [x (mm)]
  • 109

-Cân nặng

  • 2.1
  • Tự trọng (bao gồm pin)
  • [Kg]
  • 1300

-Lốp xe, khung gầm

  • 3,1
  • Loại lốp, bánh lái / bánh chịu tải ( bánh dẫn động)
  •  
  • PU
  • 3.2
  • Kích thước bánh lái (đường kính x chiều rộng)
  •  
  • 30130 × 75
  • 3,3
  • Kích thước bánh xe chịu tải (đường kính x chiều rộng)
  •  
  • Φ204 × 76

-Kích thước

  • 4,15
  • Chiều cao mặt càng nâng tại vị trí thấp nhất
  • [H13 (mm)]
  • 50
  • 4,9
  • Chiều cao tại vị trí tay lái thấp nhất/cao nhất
  • [H14 (mm)]
  • 990/1500
  • 4.19
  • Chiều dài xe
  • [L1 (mm)]
  • 1920
  • 4,21
  • Chiều rộng tổng thể
  • [B1 / b2 (mm)]
  • 850/798
  • 4,35
  • Bán kính quay
  • [Chờ (mm)]
  • 920
  • 4.2
  • Chiều cao xe tại vị trí giá nâng thấp nhất
  • [H1 (mm)]
  • 2035
  • 4,4
  • Chiều cao nâng tối đa tiêu chuẩn
  • [H3 (mm)]
  • 2920
  • 4,5
  • Chiều cao xe khi giá nâng ở vị trí cao nhất
  • [H4 (mm)]
  • 3896
  • 4,22
  • Kích thước càng nâng
  • [s / e / l (mm)]
  • 35/100/920
  • 4.20
  • Chiều dài tính đến mặt đứng của càng nâng
  • [L2 (mm)]
  • 1920
  • 4,24
  • Chiều rộng giá đỡ càng nâng
  • [B3 (mm)]
  • 820
  • 4,25
  • Chiều rộng càng nâng tính theo mép ngoài
  • [B5 (mm)]
  • 200-560
  • 4.34.1
  • Lối đi tối thiếu khi nâng pallet 1000 × 1200 chiều ngang
  • [Ast (mm)]
  • 2380
  • 4.34.2
  • Lối đi tối thiểu khi nâng pallet 800 × 1200 chiều dọc
  • [Ast (mm)]
  • 2490
  • 4.10.
  • Chiều cao bánh trước chịu tải/ tính cả vành bảo vệ
  • [H8 (mm)]
  • 230

-Thông số hiệu suất

  • 5.1
  • Tốc độ di chuyển, đủ tải / không tải
  • [Km / h]
  • 4,5
  • 5.3
  • Tốc độ hạ, đủ tải / không tải
  • [m /s]
  • 0,26 / 0,2
  • 5,8
  • Độ dốc tối đa, đầy tải / không tải
  • [%]
  • 5.0 / 8.0
  • 5.10.
  • Phanh xe
  •  
  • Phanh điện từ

-Động cơ, đơn vị điện

  • 6.1
  • Động cơ định mức công suất S2 60 phút
  • [kw]
  • 1,5
  • 6.2
  • Động cơ nâng công suất định mức S3 15%
  • [kw]
  • 2.2
  • 6.4
  • Pin điện áp / dung lượng danh định K5
  • [V / Ah]
  • 24 V / 165Ah

-Cơ cấu lái / nâng

  • 8.1
  • Cơ cấu lái
  •  
  • AC
Scroll  0936.470.524